In trang này

​Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 03/2019

Thứ hai, 20 Tháng 5 2019
Trong tháng 03/2019, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Việt Nam có 01 trường hợp vi phạm trong tháng 03/2019.

Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. 
 

1. Kiểm tra vi sinh và chất gây dị ứng

Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm.

 

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
15/03/2019 Kashmiri chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 07/2018
18/03/2019 Frozen cooked ark shell Republic of Korea Escherichia coli 1.5, >110.0, 110.0, 0.72, 2.1, MPN/g MOL 04/2017
18/03/2019 Frozen cooked crab meat Indonesia Standard Plate Count 310 000, 110 000 00, 180 000, 250 000, 130 000 cfu/g CRU 03/2019
18/03/2019 Frozen cooked crab meat Indonesia Standard Plate Count                  Coagulase- positive staphylococci 90 000, >30 000 000, 1 200 000, 20 000, 1500, <10, <10 cfu/g CRU 03/2019
18/03/2019 Frozen cooked crab meat Indonesia Standard Plate Count >30 000 000, >30 000 000, 4 400 000, 79 000, >30 000 000 cfu/g CRU 03/2019
18/03/2019 Frozen cooked crab meat Indonesia Standard Plate Count          Coagulase- positive staphylococci 26 000 000, 890 000, 1 000 000, 16 000 000, >30 000 000                              >1 500, >1 500, >1 500, <10, <10 cfu/g CRU 03/2019
18/03/2019 Frozen cooked crab meat Indonesia Standard Plate Count >30 000 000, >30 000 000, 30 000 000, >30 000 000, >30 000 000 cfu/g CRU 03/2019

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam có 01 trường hợp vi phạm.
 

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/03/2019 Blanched peanuts China Aflatoxin 0.21 mg/kg NUT 11/2018
1/03/2019 Peanut candy India Aflatoxin 0.042 mg/kg NUT 11/2018
7/03/2019 Tuna loins Sri Lanka Histamine 1800 mg/kg HIS 12/2016
7/03/2019 Maldive fish Sri Lanka Histamine 630 mg/kg HIS 12/2016
7/03/2019 Maldive fish Sri Lanka Histamine 660 mg/kg HIS 12/2016
18/03/2019 Cooked salted peanuts Vietnam Aflatoxin 0.16 mg/kg NUT 11/2018
19/03/2019 Dried anchovies Myanmar Histamine 690 mg/kg HIS 12/2016
19/03/2019 Dried shaved bonito fish Japan Histamine 280 mg/kg HIS 12/2016
26/03/2019 Dried sardinella fish Sri Lanka Histamine 870 mg/kg HIS 12/2016

 

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/03/2019 Fresh oranges Egypt Cyhalothrin 0.15 mg/kg FSC 1.4.2
1/03/2019 Indian flat beans India Cyhalothrin Fenvalerate 0.11                                           
0.53
mg/kg FSC 1.4.2
5/03/2019 Rosella leaves Thailand Carbendazim  
Cypermethrin  
Metalaxyl
1.2                                   
0.8                      
0.2
mg/kg FSC 1.4.2
4/03/2019 Dried long beans China Thiamethoxam 0.3 mg/kg FSC 1.4.2
7/03/2019 Dried white 
seedless plums
Taiwan Lead 0.69 mg/kg FSC 1.4.2
7/03/2019 Dried white plums Taiwan Lead 0.83 mg/kg FSC 1.4.2
6/03/2019 Red grapefruit United States Carbaryl 0.67 mg/kg FSC 1.4.2
7/03/2019 Extra hot chutney South Africa Irradiated chillies Not a permitted
treatment 
for this food
  FSC 1.5.3
7/03/2019 Hot vegetable              
atchar
South Africa Irradiated chilli,
irradiated mustard,
irradiated turmeric
Not a 
permitted
treatment
or this food
  FSC 1.5.3
28/02/2019 Barramundi fillets Taiwan Carbon monoxide 0.67 mg/kg FSC 1.3.3
5/03/2019 Barramundi fillets Taiwan Carbon monoxide 0.53 mg/kg FSC 1.3.3
5/03/2019 Barramundi fillets Taiwan Carbon monoxide 0.69 mg/kg FSC 1.3.3
5/03/2019 Barramundi fillets Taiwan Carbon monoxide 0.93 mg/kg FSC 1.3.3
5/03/2019 Barramundi fillets Taiwan Carbon monoxide 0.63 mg/kg FSC 1.3.3
27/02/2019 Barramundi fillets Taiwan Carbon monoxide 1.3 mg/kg FSC 1.3.3
28/03/2019 Frozen Bluefin tuna Turkey Carbon monoxide 1.7 mg/kg FSC 1.3.3
8/03/2019 Mini jelly cups China Konjac Konjac added
as an ingredient
to jelly cup products
is considered to
pose a risk to
human health
  Imported Food Control Act 1992 Section 3(2)(a)(vii)
13/03/2019 Dried fruit granola Japan Vitamin B12 Not permitted
in this food
  FSC 1.3.2
13/03/2019 Fruit granola Japan Vitamin B12 Not permitted
in this food
  FSC 1.3.2
25/03/2019 Meetha paan shots India Colour F22 chocolate brown FCF Not permitted
in this food
  FSC 1.3.1
5/03/2019 Dried red dates China Carbendazim, Cyhalothrin, Propiconazole, Pyrimethanil, Thiabendazole,Triadimefon, Triadimenol. 0.78            
 0.011             
 0.37          
0.12                
1.0                 
0.2            
 0.080
mg/kg FSC 1.4.2
19/03/2019 Frozen spinach China E. coli 93, 240, 93,   
240, 93
MPN/g Imported Food Control Act section 3(2) FSC 1.4.2
8/03/2019 Frozen tilapia Taiwan Flumequine     
Oxolinicacid
0.005                 
0.005
mg/kg  
25/03/2019 Mouth freshener 
dilbahar mix
India Areca catechu 
(betel nut)
Prohibited plant   FSC 1.4.4
4/03/2019 Dried long beans China Thiamethoxam 0.3 mg/kg FSC 1.4.2
26/03/2019 Wheaten flour Taiwan Vitamin C Not permitted
in this food
mg/kg FSC 1.3.2
28/03/2019 Frozen strawberries China Procymidone 0.047 mg/kg FSC 1.4.2
29/03/2019 Mung dal Myanmar Cypermethrin
Chlorpyrifos
0.13             
 0.27
  FSC 1.4.2
7/03/2019 Sardines in 
Tomato sauce
Philippines Colouring (E161g) Not permitted
in this food
  FSC 1.3.1
 



Nguồn (vietnamexport.com - Thương vụ Việt Nam tại Australia
)